TNDS là gì?
Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo vệ thiệt hại của bên thứ ba và hành khách trong phạm vi pháp luật quy định.
Đọc trang TNDS →Lựa chọn giải pháp bảo vệ phù hợp cho bạn và chiếc xe thân yêu. Bảo vệ trách nhiệm với người khác và bảo vệ chính chiếc xe trước mọi rủi ro.
TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝBảo hiểm
BẢO VỆ CHÍNH XEBảo hiểmNhân viên PJICO Bến Thành xác nhận thông tin xe rồi phát hành giấy chứng nhận.
Chuyển khoản: Vietcombank · 007.100.329.3932
Công ty Bảo hiểm PJICO Bến Thành
Nghị định 67/2023/NĐ-CP · Phụ lục IThuế GTGT 10% · biểu phí áp dụng chung
Văn bản ↗TNDS bắt buộc giúp chủ xe thực hiện trách nhiệm với bên thứ ba và hành khách theo quy định. Bảo hiểm vật chất xe tập trung vào thiệt hại của chính chiếc xe theo quy tắc, điều khoản và hồ sơ được xác nhận.
Tra phí TNDS và đặt mua ngay trên trang này; vật chất xe được báo phí theo giá trị xe và điều khoản bổ sung bạn chọn.
Cuộn xuống để xem thứ tự việc cần làm. Mỗi bước là một việc cụ thể, không phải lời hứa chung chung.
Báo tổn thất: 1900 54 54 55Gọi 1900 54 54 55 báo cho PJICO ngay khi xảy ra sự cố, đồng thời báo công an hoặc chính quyền nơi gần nhất. Chụp hiện trường, biển số và vết hư hỏng trước khi di chuyển xe.
Tự sửa trước rồi mới báo là lý do hồ sơ hay bị kéo dài nhất.
Giám định viên PJICO và cơ sở sửa chữa thống nhất hạng mục sửa chữa, thay thế rồi lập biên bản.
Chưa có biên bản giám định thì chưa tháo sửa.
Có điều khoản bổ sung lựa chọn cơ sở sửa chữa (ĐKBS 005), chủ xe được chọn garage. PJICO xem xét báo giá theo phạm vi và điều kiện hợp đồng.
Giữ hoá đơn, biên bản bàn giao để đối chiếu.
PJICO xem xét và thanh toán trong 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không quá 30 ngày nếu cần xác minh. Chủ xe chịu phần khấu trừ theo hợp đồng.
Thời hạn ghi trên hợp đồng bảo hiểm ô tô của PJICO Bến Thành.
Hợp đồng vật chất xe của PJICO có thể kèm dịch vụ cứu hộ giao thông trong bán kính 70 km. Kiểm tra điều kiện trên hợp đồng của bạn.
Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo vệ thiệt hại của bên thứ ba và hành khách trong phạm vi pháp luật quy định.
Đọc trang TNDS →Thiệt hại của chính xe cần được tư vấn bằng bảo hiểm vật chất xe, dựa trên giá trị xe và các điều khoản lựa chọn.
Tìm hiểu vật chất xe →Thiệt hại về người150.000.000đ / người / vụ
Thiệt hại về tài sản100.000.000đ / vụ
Áp dụng theo quy tắc bảo hiểm vật chất xe ô tô của PJICO và phải được ghi trên hợp đồng, giấy chứng nhận.
Bồi thường bộ phận cần thay thế thuộc phạm vi bảo hiểm mà không trừ phần hao mòn (khấu hao).
PJICO chấp nhận cơ sở sửa chữa (garage) do chủ xe lựa chọn.
Bồi thường thiệt hại động cơ khi xe hoạt động trong vùng ngập hoặc nước lọt vào gây thủy kích; có mức khấu trừ riêng theo hợp đồng.
Đây là bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe cơ giới, bảo vệ thiệt hại của bên thứ ba và hành khách trong phạm vi quy định; không thay thế bảo hiểm cho chính chiếc xe.
Biểu phí hiển thị tại đây tách phí cơ bản và VAT 10%, sau đó cho biết tổng phí tham khảo đã gồm VAT. Cần đối chiếu thông tin trên giấy chứng nhận trước khi phát hành.
Không. Thiệt hại vật chất của chính xe là nhu cầu thuộc bảo hiểm vật chất xe tự nguyện và được tư vấn theo giá trị xe, lịch sử và điều khoản lựa chọn.
Biểu phí phân loại theo mục đích sử dụng và số chỗ/trọng tải. Việc xác định đúng nhóm xe cần bám theo hồ sơ đăng ký và hoạt động thực tế.
Chuyển khoản vào tài khoản 007.100.329.3932 tại Vietcombank – CN Hồ Chí Minh, tên Công ty Bảo hiểm PJICO Bến Thành. Thu tiền mặt phải có giấy giới thiệu hoặc phiếu thu có dấu của PJICO Bến Thành.
Phí cơ bản, VAT 10% và tổng phí dùng cùng một nguồn dữ liệu với khu vực tra cứu phía trên.
Xe cá nhân, xe dịch vụ, pickup và minivan.
| Số chỗ / dòng xe | Phí cơ bản | VAT (10%) | Đã gồm VAT |
|---|---|---|---|
| Dưới 6 chỗ | 437.000đ | 43.700đ | 480.700đ |
| Từ 6 đến 11 chỗ | 794.000đ | 79.400đ | 873.400đ |
| Từ 12 đến 24 chỗ | 1.270.000đ | 127.000đ | 1.397.000đ |
| Trên 24 chỗ | 1.825.000đ | 182.500đ | 2.007.500đ |
| Pickup, minivan chở người & hàng | 437.000đ | 43.700đ | 480.700đ |
Xe cá nhân, xe dịch vụ, pickup và minivan.
| Số chỗ / dòng xe | Phí cơ bản | VAT (10%) | Đã gồm VAT |
|---|---|---|---|
| Dưới 6 chỗ | 756.000đ | 75.600đ | 831.600đ |
| 6 chỗ | 929.000đ | 92.900đ | 1.021.900đ |
| 7 chỗ | 1.080.000đ | 108.000đ | 1.188.000đ |
| 8 chỗ | 1.253.000đ | 125.300đ | 1.378.300đ |
| 9 chỗ | 1.404.000đ | 140.400đ | 1.544.400đ |
| 10 chỗ | 1.512.000đ | 151.200đ | 1.663.200đ |
| 11 chỗ | 1.656.000đ | 165.600đ | 1.821.600đ |
| 12 chỗ | 1.822.000đ | 182.200đ | 2.004.200đ |
| 13 chỗ | 2.049.000đ | 204.900đ | 2.253.900đ |
| 14 chỗ | 2.221.000đ | 222.100đ | 2.443.100đ |
| 15 chỗ | 2.394.000đ | 239.400đ | 2.633.400đ |
| 16 chỗ | 3.054.000đ | 305.400đ | 3.359.400đ |
| 17 chỗ | 2.718.000đ | 271.800đ | 2.989.800đ |
| 18 chỗ | 2.869.000đ | 286.900đ | 3.155.900đ |
| 19 chỗ | 3.041.000đ | 304.100đ | 3.345.100đ |
| 20 chỗ | 3.191.000đ | 319.100đ | 3.510.100đ |
| 21 chỗ | 3.364.000đ | 336.400đ | 3.700.400đ |
| 22 chỗ | 3.515.000đ | 351.500đ | 3.866.500đ |
| 23 chỗ | 3.688.000đ | 368.800đ | 4.056.800đ |
| 24 chỗ | 4.632.000đ | 463.200đ | 5.095.200đ |
| 25 chỗ | 4.813.000đ | 481.300đ | 5.294.300đ |
| Trên 25 chỗ | 4.813.000đ + 30.000đ × (số chỗ − 25) | — | Theo xe gốc |
| Pickup, minivan chở người & hàng | 933.000đ | 93.300đ | 1.026.300đ |
Xe chở hàng phân theo trọng tải.
| Trọng tải | Phí cơ bản | VAT (10%) | Đã gồm VAT |
|---|---|---|---|
| Dưới 3 tấn | 853.000đ | 85.300đ | 938.300đ |
| Từ 3 đến 8 tấn | 1.660.000đ | 166.000đ | 1.826.000đ |
| Trên 8 đến 15 tấn | 2.746.000đ | 274.600đ | 3.020.600đ |
| Trên 15 tấn | 3.200.000đ | 320.000đ | 3.520.000đ |
Taxi, xe tập lái, xe đầu kéo và xe có tính chất hoạt động riêng.
| Loại xe | Phí cơ bản | VAT (10%) | Đã gồm VAT |
|---|---|---|---|
| Xe tập lái | Bằng 120% phí xe cùng chủng loại | — | Theo xe gốc |
| Xe taxi | Bằng 170% phí xe kinh doanh cùng số chỗ | — | Theo xe gốc |
| Xe cứu thương | 1.119.600đ | 111.960đ | 1.231.560đ |
| Xe chở tiền | 524.400đ | 52.440đ | 576.840đ |
| Xe chuyên dùng khác | Bằng 120% phí xe tải cùng trọng tải | — | Theo xe gốc |
| Xe đầu kéo rơ-moóc | 4.800.000đ | 480.000đ | 5.280.000đ |
| Máy kéo, xe máy chuyên dùng | 1.023.600đ | 102.360đ | 1.125.960đ |
| Xe buýt | Bằng mức phí xe không kinh doanh cùng số chỗ | — | Theo xe gốc |
Nghị định 67/2023/NĐ-CP · Phụ lục I. Thuế GTGT 10%. Dữ liệu hiển thị để tham khảo và cần đối chiếu giấy chứng nhận khi tham gia.
Đọc văn bản ↗Thông tin biểu phí là điểm bắt đầu; phương án thực tế luôn cần đối chiếu hồ sơ xe và mục đích sử dụng.